hiện diện

Học thuật
Thân thiện
hiện diện

Những vị khách quý hiện diện trong buổi lễ trang trọng.

Định nghĩa
  1. Động từ (trang trọng):
    • mặt tại một địa điểm, một sự kiện hoặc một tình huống cụ thể: Chỉ trạng thái tồn tại xuất hiệnmột nơi nào đó vào một thời điểm nhất định.
    • Tồn tại, hiện hữu: Chỉ sự mặt mang tính biểu tượng, tinh thần hoặc ảnh hưởng trong một phạm vi, lĩnh vực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tất cả các thành viên hội đồng đều đã hiện diện đầy đủ trong cuộc họp quan trọng này.
    • Tinh thần đoàn kết ấy luôn hiện diện trong cộng đồng chúng ta.
    • Sự kiện này cần sự hiện diện của các nhà lãnh đạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự hiện diện" (danh từ): Hành động hoặc trạng thái mặt.
    • Sự hiện diện của anh ấy mang lại niềm tin cho mọi người.
  • "hiện diện một cách...": Nhấn mạnh cách thức mặt.
    • Vị khách đặc biệt hiện diện một cách lặng lẽgóc phòng.
Biến thể từ gần giống
  • mặt (động từ, thông dụng hơn): một nơi nào đó.
    • Anh ấy mặtcông ty từ sáng.
  • Hiện hữu (động từ, trừu tượng hơn): Tồn tại.
    • Tình yêu thương hiện hữu khắp nơi.
  • Mặt (danh từ, trong cụm " mặt"): Chỉ sự hiện diện.
  • Vắng mặt (động từ, trái nghĩa): Không mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Xuất hiện: Đến mặt, thường nhấn mạnh khoảnh khắc bắt đầu.
  • Tham dự: mặt tham gia vào một hoạt động, sự kiện.
  • Tồn tại: , hiện hữunghĩa rộng trừu tượng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hiện diện".)

hiện diện

Những vị khách quý hiện diện trong buổi lễ trang trọng.

  1. đg. (trtr.). mặt. Những đại biểu hiện diện. Cần sự hiện diện của ngài.

Từ chứa "hiện diện"